Trái vú sữa tiếng anh là gì?

80

Trái vú sữa tiếng anh là gì?,loại trái cây này vô cùng ngon khi ăn với đá, là món thức uống quen thuộc của người dân miền nam và miền tây, trái vú sữa còn được xây sinh tố vô cùng ngon uống rất đã và mát, bạn là dân sứ khác bạn đã từng ăn hay uống trái vú sữa chưa, chắc chắn nếu đã trải nghiệm qua thì bạn sẽ vô cùng thích và sẽ nhớ lâu hơn mỗi khi nhắc đến chúng.

Trái vú sữa tiếng anh là gì?

Trái vú sữa tiếng anh là Star apple /’stɑ:r ‘æpl/

Chắc chắn bạn chưa xem:

  1. cho thuê cổ trang rẻ
  2. cho thuê cổ trang rẻ
  3. cho thuê cổ trang
  4. cần thuê cổ trang rẻ
  5. cho thuê cổ trang rẻ
  1. Avocado: /¸ævə´ka:dou/: bơ
  2. Apple: /’æpl/: táo
  3. Orange: /ɒrɪndʒ/: cam
  4. Banana: /bə’nɑ:nə/: chuối
  5. Grape: /greɪp/: nho
  6. Grapefruit (or pomelo) /’greipfru:t/: bưởi
  7. Starfruit: /’stɑ:r.fru:t/: khế
  8. Mango: /´mæηgou/: xoài
  9. Pineapple: /’pain,æpl/: dứa, thơm
  10. Mangosteen: /ˈmaŋgəstiːn/: măng cụt
  11. Mandarin (or tangerine): /’mændərin/: quýt
  12. Kiwi fruit: /’ki:wi:fru:t/: kiwi
  13. Kumquat: /’kʌmkwɔt/: quất
  14. Jackfruit: /’dʒæk,fru:t/: mít
  15. Durian: /´duəriən/: sầu riêng
  16. Lemon: /´lemən/: chanh vàng

nguồn: thẩm mỹ viện

danh mục: https://thammytphcm.com/blog-lam-dep/

Bình luận