Tivi tiếng Anh là gì

110

Tivi tiếng Anh là gì,bạn là 1 người con có hiếu trong gia đình thì việc trang bị cái ti vi nào tốt tốt tinh thể lỏng cho ba mẹ và ông bà xem thì còi gì bằng, nhưng bạn đang lưỡng lự vì quá nhiều dòng ti vi và nhiều tính năng bạn sợ các cụ lớn tuổi không biết sử dụng nên bạn định chọn 1 cái ti vi dễ sử dụng và bạn quyết định mua luôn trong hôm nay

Tivi tiếng Anh là gì

Tivi tiếng Anh là television, phiên âm là ˈtel.ɪ.vɪʒ.ən.

Chắc chắn bạn chưa xem:

  1. sức khỏe thẩm mỹ
  2. trang phục cổ trang
  3. trang phục cổ trang
  4. trang phục cổ trang
  5. trang phục cổ trang

Một số từ vựng tiếng Anh về tivi.

Channel /ˈtʃænl/: Kênh truyền hình.

Video /ˈvɪdiˌoʊ/: Băng vi đê ô.

Aerial /ˈɛriəl/: Ăng ten.

Cable /ˈkeɪbl/: Cáp truyền hình.

Repeat /rɪˈpit/: Chiếu lại.

Film /fɪlm/: Bộ phim, phim.

Widescreen /ˈwaɪdskrin/: Màn ảnh rộng.

Advertisement /ˌædvərˈtɑɪzmənt/: Quảng cáo.

Interview /ˈɪntərˌvju/: Cuộc phỏng vấn.

Satellite television /ˈsæt̮lˌaɪ ˈtɛləˌvɪʒn/: Truyền hình vệ tinh.

Remote control /rɪˈmoʊt kənˈtroʊl/: Thiết bị điều khiển từ xa.

Advertisement /ˌædvərˈtɑɪzmənt/: Quảng cáo.

Một số mẫu câu tiếng Anh về tivi.

I can watch TV all day without getting bored.

Tớ có thể xem ti vi cả ngày không chán.

I just bought a 40 inch flat screen television.

Tôi mới mua một cái tivi màn hình phẳng bốn mươi in.

I often spend from two to there hours a day watching TV.

Tôi thường dành từ hai tới ba tiếng một ngày để xem tivi.

We can watch a television program, listen to music and read a novel.

Chúng ta có thể xem một chương trình tivi, nghe âm nhạc và đọc tiểu thuyết.

Many youths would rather watch TV, play a game, or just hang out with friends.

Nhiều người trẻ thích xem tivi, chơi game hoặc đi chơi với bạn bè hơn.

nguồn: thẩm mỹ viện

danh mục: https://thammytphcm.com/blog-lam-dep/




error: Content is protected !!