Sữa chua tiếng Trung là gì

61

Sữa chua tiếng Trung là gì,trời dạo này nóng quá, khoảng hơn 1 tháng trở lại đây, từ 10h sáng tới chiều, cảm giác nóng hừng hực mỗi khi đi ra ngoài, ăn món gì trong trời nắng nóng đây, cho đã khát, thường thì đa số các bạn trẻ chọn sữa chua đá ngon tuyệt, ăn vào thời điểm nắng nóng thì cảm giác đã lắm, bạn đã thử ăn chưa hay đợi tới tối mới ăn thì không đã bằng, cùng tôi dịch sữa chua sáng tiếng Trung.

Sữa chua tiếng Trung là gì

Sữa chua tiếng Trung là 酸奶

Chắc chắn bạn chưa xem:

  1. thẩm mỹ viện
  2. thẩm mỹ viện
  3. cho thuê sườn xám
  4. cho thuê sườn xám
  5. trẻ khỏe đẹp

Tên một số món ăn vặt tiếng Trung.

奶茶 /nǎichá/: Trà sữa.

豆浆 /dòujiāng/: Sữa đậu nành.

包子 /bāozi/: Bánh bao.

螺丝粉 /luósī fěn/: Bún ốc.

毛蛋 /máo dàn/: Trứng vịt lộn.

炸糕 /zhà gāo/: Bánh rán.

香蕉饼 /xiāngjiāo bǐng/: Bánh chuối.

汤圆 /tāngyuán/: Bánh trôi, bánh chay.

蟹汤米线 /xiè tāng mǐxiàn/: Bún riêu cua.

汉堡包 /hàn bǎo bāo/: Hamburger.

青椒玉米 /qīng jiāoyùmǐ/: Bắp xào.

糖羹 /táng gēng/: Chè.

nguồn: thẩm mỹ viện

danh mục: https://thammytphcm.com/blog-lam-dep/

Bình luận