Ô nhiễm môi trường tiếng Hàn là gì?

122

Ô nhiễm môi trường tiếng Hàn là gì?,bạn đang sống trong thế kỷ 20 nhưng không may khi nơi mà bạn sống có 1 bầu không khí thật sự ô nhiễm làm bạn thở thôi cũng cảm thấy rất mệt mỏi, muốn có 1 bầu không khí trong lành tại Việt Nam rất hiếm trừ khi bạn về quê vào nơi nào có vườn và cây xanh bao quanh thì may ra bạn sẽ tận tưởng môi trường xanh, tạm gác qua vấn đề đó chúng ta cùng dịch ô nhiễm môi trường sang tiếng Hàn nhé.

Ô nhiễm môi trường tiếng Hàn là gì?

Ô nhiễm môi trường tiếng Hàn là 환경오염 (hwangyeong-oyeom).

Chắc chắn bạn chưa xem:

  1. cho thuê cổ trang rẻ
  2. cho thuê cổ trang rẻ
  3. cho thuê cổ trang
  4. cần thuê cổ trang rẻ
  5. cho thuê cổ trang rẻ

Một số từ vụng liên quan đến ô nhiễm môi trường:

수질오염 (sujil-oyeom): Ô nhiễm nước

토양오염 (toyang-oyeom): Ô nhiễm đất

대기오염 (daegioyeom): Ô nhiễm không khí

소음 오염 (so-eum oyeom): Ô nhiễm tiếng ồn

산성비 (sanseongb)i: Mưa axit

오염 물질 (oyeom muljil): Chất ô nhiễm

일회용품 (ilhoeyongpum): Sản phẩm dùng 1 lần

환경 파괴 (hwangyeong pagoe): Phá hủy môi trường

지구온난화 (jiguonnanhwa): Sự nóng lên của trái đất

프레온가스 (peule-ongaseu): Khí thải freon

자동차 매연 (jadongcha maeyeon): Khí thải xe

산업폐기물 (san-eobpyegimul): Chất thải công nghiệp

생활하수 (saenghwalhasu) : Nước thải sinh hoạt

공장 폐수 (gongjang pyesu): Nước thải nhà máy

nguồn: thẩm mỹ viện

danh mục: https://thammytphcm.com/blog-lam-dep/




error: Content is protected !!