Bị cách ly tiếng Hàn là gì

48

Bị cách ly tiếng Hàn là gì,bạn có biết được tình hình dịch bệnh hiên nay nó đáng sợ thế nào không, bạn đang sống trong môi trường dễ bị lây lan nên vì thế bạn không biết được là ngày mai bạn có bị dính covid 19 hay không nếu chẳng may bạn bị dính covid 19 thì chắc chắn bạn sẽ bị cách ly mà không cần giải thích gì thêm

Bị cách ly tiếng Hàn là gì

Bị cách ly tiếng Hàn là 격리 됨 (gyeogli doem).

Chắc chắn bạn chưa xem:

  1. Sức khỏe làm đẹp
  2. Sức khỏe làm đẹp
  3. Sức khỏe làm đẹp
  4. Sức khỏe làm đẹp
  5. Sức khỏe làm đẹp

Từ vựng tiếng anh liên quan đến covid

Stockpile – /ˈstɒkpaɪl/ – đầu cơ tích trữ

At present many people are stockpilling food in panic, which is causing shortage of some items.

(Hiện nay nhiều người đang đầu cơ tích trữ thức ăn một cách hoảng loạn, gây ra tình trạng khan hiếm một số mặt hàng.)

Mass gathering – /mæs/ /ˈɡæðərɪŋ/ – tụ tập đông người

Reducing mass gatherings can help minimise the risk of transmission of the virus.

(Giảm tụ tập đông người có thể giúp giảm thiểu nguy cơ lây truyền virus.)

Contact tracing – /ˈkɒntækt/ /ˈtreɪsɪŋ/ – xác định những người đã tiếp xúc với người bệnh

The health minister said both patients are in isolation and the government has initiated processes for contact tracing.

(Bộ trưởng y tế đã nói cả 2 bệnh nhân đều đang bị cách ly và chính phủ đã bắt đầu quá trình xác định những người đã tiếp xúc với người bệnh.)

Disinfect – /ˌdɪsɪnˈfekt/ – khử trùng

The best way to prevent the spread of the coronavirus is to wash your hands and disinfect frequently touched surfaces.

(Cách tốt nhất để ngăn chặn sự lây lan của virus corona là rửa tay và khử trùng những bề mặt thường xuyên chạm tay vào.)

nguồn: thẩm mỹ viện

danh mục: https://thammytphcm.com/blog-lam-dep/

Bình luận