Bánh gạo tiếng Hàn

59

Bánh gạo tiếng Hàn,ẩm thực tphcm ngày nay khá phong phú khi chế biến thêm nhiều món ăn ngon từ gạo, tạo ra nhiều loại bánh khá ngon, ăn vào là cảm thấy đã, không hiểu sao những nhà ẩm thực lại tạo ra các món ăn từ gạo hay đến vậy, cảm giác ăn 1 lần nhớ hoài, món bánh gạo dần quen thuộc trong vài năm trở lại đây, cùng tôi dịch bánh gạo sang tiếng Hàn.

Bánh gạo tiếng Hàn

Bánh gạo tiếng Hàn là 떡 (tteog).

Chắc chắn bạn chưa xem:

  1. thẩm mỹ viện
  2. thẩm mỹ viện
  3. cho thuê sườn xám
  4. cho thuê sườn xám
  5. trẻ khỏe đẹp

Một số từ vựng tiếng Hàn chủ đề món ăn.

김밥 (gimbab): Cơm cuộn.

장조림 (jangjolim): Thịt bò rim tương.

설렁탕 (seolleongtang): Canh sườn và lòng bò.

두부조림 (dubujolim): Đậu hủ rim.

김치찌개 (gimchijjjigae): Canh kim chi.

김치 (gimchi): Kim chi.

잡채 (jabchae): Miến trộn.

감자탕 (gamjatang): Canh khoai tây.

빵 (ppang): Bánh mì.

냉면 (naengmyeon): Mì lạnh.

라면 (lammyeon): Mì.

순대 (sundae): Dồi lợn

순두부찌개 (sundubujjigae): Canh đậu hủ non.

갈비찜 (galbijjim): Sườn hấp.

갈비탕 (galbitang): Canh sườn.

된장찌개 (doejangjjigae): Canh tương.

nguồn: thẩm mỹ viện

danh mục: https://thammytphcm.com/blog-lam-dep/

Bình luận